Đại lý Toyota Nam Định
Đường Nam Định- Phủ Lý, Phường Lộc Hòa, TP Nam Định
Tư vấn mua xe082.506.7777
Toyota Corolla Altis 1.8HEV
  • Dài x Rộng x Cao (mm):  4630x1780x1435
  • Chiều dài cơ sở xe: 2700 mm
  • Khoảng sáng gầm xe: 142
  • Động cơ xe: Xăng 2ZR-FBE
  • Dung tích xy lanh: 1.798(cm3)
  • Công suất cực đại: 138/6.400(HP/ rpm)
  • Mô-men xoán cực đại: 172/4.000(Nm/ rpm)
Toyota Corolla Altis 1.8HEV
Chi tiết Toyota Corolla Altis

Sau những thông tin rò rỉ, Toyota Corolla Altis thế hệ mới chính thức ra mắt thị trường Việt Nam với 3 phiên bản 1.8G, 1.8V và 1.8HV (hybrid). Ở thế hệ mới, Toyota Corolla Altis được nhập khẩu từ Thái Lan, thay vì lắp ráp như trước đây và có nhiều thay đổi từ ngoại hình đến nội thất và trang bị đi kèm.

Ngoại thất Toyota Corolla Altis

Toyota Corolla Altis 1.8G là phiên bản thấp nhất nhưng vẫn nhận được các trang bị hiện đại để thu hút khách hàng. Corolla Altis 1.8G vẫn được trang bị hệ thống đèn pha/đèn hậu và đèn sương mù LED. Các trang bị này thậm chí nhỉnh hơn cả "người anh em" Corolla Cross 1.8V vốn có giá đắt hơn 11 triệu đồng.

Ở phần thân xe Toyota Corolla Altis 1.8G sử dụng bộ vành 16 inch thay vì 17 inch như hai bản cao hơn.

Tiến tới phần đuôi xe, Toyota Corolla Altis đã tinh chỉnh cụm đèn và cản sau theo dạng thiết kế nổi khối, mang đến cho xe sự bề thế. Cụm đèn hậu hình chữ L sử dụng bóng LED kết hợp với đường chỉ mạ crom nối liền hai bóng.

Trang bị cản sau được thiết kế với hai góc cạnh chữ C, tạo sự thống nhất và hài hòa với cản trước.

Nội thất Toyota Corolla Altis

Nội thất xe Toyota Corolla Altis 1.8G có thiết kế vẫn được giữ nguyên. Trên vô-lăng xe tích hợp các phím bấm đàm thoại rảnh tay, media, ra lệnh giọng nói nhưng ga tự động chỉ là loại thông thường thay vì thích ứng do thiếu gói an toàn chủ động Toyota Safety Sense. 

Sau vô-lăng xe Toyota Corolla Altis 1.8G chỉ sử dụng màn hình kỹ thuật số 4,2 inch thay vì 7 inch như phiên bản 1.8V và 1.8HEV.

Trang bị gạt mưa tự động cũng bị lược bỏ trên phiên bản tiêu chuẩn.

Toyota Corolla Altis 1.8G được trang bị màn hình giải trí 9 inch giống hai phiên bản 1.8V và 1.8HEV nhưng kết nối Apple CarPlay và Android là loại cắm dây thay vì không dây.

Toyota Altis 1.8G sử dụng điều hòa tự động 1 vùng thay vì 2 vùng như hai phiên bản còn lại.

Đặc biệt, bản 1.8G này vẫn được trang bị phanh tay điện tử và gương chống chói tự động. Đây là trang bị hiếm thấy trên các phiên bản tiêu chuẩn của một mẫu xe phổ thông hạng C. Bên cạnh đó, hai trang bị kể trên cũng là điểm nhỉnh hơn Corolla Cross bản tiêu chuẩn.

Toyota Corolla Altis 1.8G vẫn sử dụng ghế lái chỉnh điện đa hướng.

Khoang cốp của Toyota Corolla Altis khá rộng rãi. Người dùng có thể gập hàng hai để tăng thêm thể tích chứa đồ.

Vận hành Toyota Corolla Altis

Toyota Corolla Altis 1.8G thế hệ mới sử dụng động cơ xăng 1.8L cho công suất 138 mã lực và mô men xoắn 172 Nm. Toyota Altis sử dụng hộp số tự động vô cấp CVT, cùng 2 chế độ lái Thông thường và Thể thao.

Toyota Corolla Altis đem lại trải nghiệm lái ấn tượng nhất cho người dùng với sự êm ái mà vẫn đảm bảo tiêu chí tiết kiệm nhiên liệu như trên Corolla Cross và Camry.

Mức tiêu hao nhiên liệu của Toyota Corolla Altis 1.8G là 9L/100km trong thành phố, 5,6L/100km trên cao tốc và 6,8L/100km trên đường hỗn hợp.

An toàn

Toyota Corolla Altis 1.8HEV được trang bị hệ thống an toàn gồm: 

  • Hệ thống cân bằng điện tử
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc 
  • 7 túi khí: túi khí người lái & hành khách phía trước, túi khí bên hông phía trước, túi khí, túi khí đầu gối người lái.
  • Cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau và tính năng tự hạ mặt gương khi lùi.
  • Phiên bản cao cấp nhất là 1.8HEV có thêm camera 360 độ.
  • Hai phiên bản cao cấp giữ nguyên gói an toàn chủ động TSS bao gồm ga tự động thích ứng, hỗ trợ giữ làn đường, hỗ trợ phanh khẩn cấp
Thông số kỹ thuật xe
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4630x1780x1455
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 149
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Trọng lượng không tải (kg) 1430
Trọng lượng toàn tải (kg) 1830
Dung tích bình nhiên liệu (L) 43
Số chỗ 5
Kiểu dáng Sedan
Xuất xứ Thái Lan
Nhiên liệu Xăng
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4630x1780x1455
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 149
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Trọng lượng không tải (kg) 1430
Trọng lượng toàn tải (kg) 1830
Dung tích bình nhiên liệu (L) 43
Đèn chiếu gần BI -LED
Đèn chiếu xa BI -LED
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh cơ
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Đèn báo phanh trên cao LED
Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện Tự động
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Đèn sương mù trước
Loại đồng hồ Kỹ thuật số
Đèn báo chế độ Eco Không
Đèn báo hệ thống Hybrid
Màn hình hiển thị đa thông tin 7" TFT
Loại tay lái 3 chấu
Chất liệu Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Ghế sau Gập 60:40, ngả lưng ghế
Chất liệu Da
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế hành khách trước Chỉnh tay 4 hướng
Màn hình Cảm ứng 9"
Số loa 6
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Kết nối điện thoại thông minh Có(Không dây)
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống điều hòa Tự động 2 vùng
Cửa gió sau
Hiển thị thông tin trên kính lái
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe góc trước
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe góc sau
Cảnh báo tiền va chạm (PSC)
Hỗ trợ giữ làn đường
Điều khiển hành trình chủ động
Đèn chiếu xa tự động
Cảnh báo lệch làn đường (LDA)
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (A-TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)
Camera lùi
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
zalo
phone