
- Dài x Rộng x Cao (mm): 4630x1780x1435
- Chiều dài cơ sở xe: 2700 mm
- Khoảng sáng gầm xe: 142
- Động cơ xe: Xăng 2ZR-FBE
- Dung tích xy lanh: 1.798(cm3)
- Công suất cực đại: 138/6.400(HP/ rpm)
- Mô-men xoán cực đại: 172/4.000(Nm/ rpm)

Sau những thông tin rò rỉ, Toyota Corolla Altis thế hệ mới chính thức ra mắt thị trường Việt Nam với 3 phiên bản 1.8G, 1.8V và 1.8HV (hybrid). Ở thế hệ mới, Toyota Corolla Altis được nhập khẩu từ Thái Lan, thay vì lắp ráp như trước đây và có nhiều thay đổi từ ngoại hình đến nội thất và trang bị đi kèm.

Toyota Corolla Altis 1.8G là phiên bản thấp nhất nhưng vẫn nhận được các trang bị hiện đại để thu hút khách hàng. Corolla Altis 1.8G vẫn được trang bị hệ thống đèn pha/đèn hậu và đèn sương mù LED. Các trang bị này thậm chí nhỉnh hơn cả "người anh em" Corolla Cross 1.8V vốn có giá đắt hơn 11 triệu đồng.

Ở phần thân xe Toyota Corolla Altis 1.8G sử dụng bộ vành 16 inch thay vì 17 inch như hai bản cao hơn.

Tiến tới phần đuôi xe, Toyota Corolla Altis đã tinh chỉnh cụm đèn và cản sau theo dạng thiết kế nổi khối, mang đến cho xe sự bề thế. Cụm đèn hậu hình chữ L sử dụng bóng LED kết hợp với đường chỉ mạ crom nối liền hai bóng.

Trang bị cản sau được thiết kế với hai góc cạnh chữ C, tạo sự thống nhất và hài hòa với cản trước.
Nội thất xe Toyota Corolla Altis 1.8G có thiết kế vẫn được giữ nguyên. Trên vô-lăng xe tích hợp các phím bấm đàm thoại rảnh tay, media, ra lệnh giọng nói nhưng ga tự động chỉ là loại thông thường thay vì thích ứng do thiếu gói an toàn chủ động Toyota Safety Sense.

Sau vô-lăng xe Toyota Corolla Altis 1.8G chỉ sử dụng màn hình kỹ thuật số 4,2 inch thay vì 7 inch như phiên bản 1.8V và 1.8HEV.

Trang bị gạt mưa tự động cũng bị lược bỏ trên phiên bản tiêu chuẩn.
Toyota Corolla Altis 1.8G được trang bị màn hình giải trí 9 inch giống hai phiên bản 1.8V và 1.8HEV nhưng kết nối Apple CarPlay và Android là loại cắm dây thay vì không dây.

Toyota Altis 1.8G sử dụng điều hòa tự động 1 vùng thay vì 2 vùng như hai phiên bản còn lại.

Đặc biệt, bản 1.8G này vẫn được trang bị phanh tay điện tử và gương chống chói tự động. Đây là trang bị hiếm thấy trên các phiên bản tiêu chuẩn của một mẫu xe phổ thông hạng C. Bên cạnh đó, hai trang bị kể trên cũng là điểm nhỉnh hơn Corolla Cross bản tiêu chuẩn.

Toyota Corolla Altis 1.8G vẫn sử dụng ghế lái chỉnh điện đa hướng.

Khoang cốp của Toyota Corolla Altis khá rộng rãi. Người dùng có thể gập hàng hai để tăng thêm thể tích chứa đồ.

Toyota Corolla Altis 1.8G thế hệ mới sử dụng động cơ xăng 1.8L cho công suất 138 mã lực và mô men xoắn 172 Nm. Toyota Altis sử dụng hộp số tự động vô cấp CVT, cùng 2 chế độ lái Thông thường và Thể thao.

Toyota Corolla Altis đem lại trải nghiệm lái ấn tượng nhất cho người dùng với sự êm ái mà vẫn đảm bảo tiêu chí tiết kiệm nhiên liệu như trên Corolla Cross và Camry.
Mức tiêu hao nhiên liệu của Toyota Corolla Altis 1.8G là 9L/100km trong thành phố, 5,6L/100km trên cao tốc và 6,8L/100km trên đường hỗn hợp.
Toyota Corolla Altis 1.8V được trang bị hệ thống an toàn gồm:
- Hệ thống cân bằng điện tử
- Hệ thống kiểm soát lực kéo
- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- 7 túi khí: túi khí người lái & hành khách phía trước, túi khí bên hông phía trước, túi khí, túi khí đầu gối người lái.
- Cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau và tính năng tự hạ mặt gương khi lùi.
- Phiên bản cao cấp nhất là 1.8HEV có thêm camera 360 độ.
- Hai phiên bản cao cấp giữ nguyên gói an toàn chủ động TSS bao gồm ga tự động thích ứng, hỗ trợ giữ làn đường, hỗ trợ phanh khẩn cấp
| Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) | 4630x1780x1435 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2700 |
| Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) | 1531/1548 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 128 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.2 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1330 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1720 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 50 |
| Dung tích khoang hành lý (L) | 468 |
| Số chỗ | 5 |
| Kiểu dáng | Sedan |
| Xuất xứ | Thái Lan |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 6 |
| Loại động cơ | 2ZR-FBE |
| Số xy lanh/Cách bố trí | 4/Thẳng hàng |
| Dung tích xy lanh (cc) | 1798 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút) | (103)138/6400 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 172/4000 |
| Loại vành | Hợp kim |
| Kích thước lốp | 225/45R17 |
| Lốp dự phòng | T125/70D17 |
| Đèn chiếu xa/gần | BI -LED |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED |
| Hệ thống điều khiển đèn tự động | Có |
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | Có |
| Hệ thống cân bằng góc chiếu | Chỉnh cơ |
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | Có |
| Đèn báo phanh trên cao | LED |
| Cụm đèn sau | LED |
| Chức năng sấy kính sau | Có |
| Chức năng điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng gập điện | Có |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có |
| Đèn sương mù trước | LED |
| Loại đồng hồ | Kỹ thuật số |
| Đèn báo chế độ Eco | Có |
| Chức năng báo vị trí cần số | Có |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | 7" TFT |
| Loại tay lái | 3 chấu |
| Chất liệu | Da |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Có |
| Điều chỉnh | Chỉnh tay 4 hướng |
| Gương chiếu hậu trong | Chống chói tự động |
| Ghế trước chất liệu | Da |
| Ghế lái | Chỉnh điện10 hướng |
| Ghế hành khách trước | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Ghế sau | Gập 60:40, ngả lưng ghế |
| Tựa tay hàng ghế sau | Có khay đựng ly |
| Màn hình | Cảm ứng 9" |
| Số loa | 6 |
| Cổng kết nối USB | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có |
| Hệ thống điều khiển bằng giọng nói | Có |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có |
| Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình | Có |
| Hệ thống điều hòa | TỰ động 1 vùng |
| Cửa gió sau | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Khóa cửa điện | Có |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt |
| Hệ thống báo động | Có |
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (A-TRC) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) | Có |
| Camera lùi | Có |
| Cảm biến hộ trợ đỗ xe phía sau | Có |


