
- Số chỗ ngồi: 5
- Kiểu dáng: Bán tải
- Nhiên liệu: Dầu
- Xuất xứ: Thái Lan
- Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) (mm): 5325 x 1855 x 1815
- Chiều dài cơ sở (mm): 3085
- Khoảng sáng gầm xe (mm): 286
- Hỗ trợ trả góp 80% - Xe có sẵn, Giao ngay
- Ưu đãi Tiền Mặt hấp dẫn khi liên hệ trực tiếp

HILUX 2026 DIỆN MẠO MỚI ĐẦY CUỐN HÚT
Sự mạnh mẽ đặc trưng của xe bán tải được tô điểm bằng thiết kế hiện đại và những chi tiết ngoại thất tinh tế, Hilux Hoàn Toàn Mới mang đến hình ảnh linh hoạt: Từ sang trọng và phong cách trên đường phố hàng ngày đến cá tính và phong trần trong những chuyến đi cuối tuầ

Phong cách thiết kế đầy mạnh mẽ
Toyota Nam Định chính thức ra mắt Toyota Hilux 2026 tại thị trường Việt Nam với bảng màu ngoại thất khá đa dạng để người dùng lựa chọn như: Trắng ngọc trai, Đen, Bạc, Vàng & Xám.

Màu sắc Toyota Hilux 2026 bán ra tại thị trường Việt Nam
Chiếc bán tải được thiết kế cho những người không ngừng khám phá, sẵn sàng vượt qua mọi địa hình và thử thách, đồng hành cùng bạn trên mọi hành trình, từ những cung đường quen thuộc đến những vùng đất chưa ai đặt chân tới.

HILUX mở ra kỷ nguyên mới cho dòng xe bán tải hiện đại
HILUX 2026 DIỆN MẠO MỚI ĐẦY CUỐN HÚT
Phong cách thiết kế đầy mạnh mẽ sinh lực dẫn đầu của dòng xe bán tải, Hilux 2026 bất chấp mọi địa hình.


- Thiết kế đầu xe
- Lưới tản nhiệt hình thang kết hợp với cấu trúc nan lưới to tạo nên diện mạo mạnh mẽ và thể thao, khẳng định cá tính và bản lĩnh người lái.

- Cản sau
- Cản sau có thiết kế mới với bậc lên xuống được hạ thấp giúp lên/xuống khoang chở hàng dễ dàng hơn, nẹp crom bảo vệ, giúp chống trầy xước, đồng thời nhấn mạnh.

- Phong cách đầu quyền lực
- HILUX mở ra kỷ nguyên mới cho dòng xe bán tải hiện đại, phong cách, uy lực và đa năng.

- Cụm đèn trước
- Cụm đèn trước với thiết kế sắc sảo được tích hợp nhiều công nghệ cao cấp, mang lại sự tiện nghi và an toàn tối đa cho người cầm lái.

- Tay nắm cửa
- Tay nắm cửa mạ crom được thiết kế mới, to hơn hài hoà với thiết kế tổng thể của xe nhầm tôn lên nét mạnh mẽ, sang trọng.

- Khoang chở hàng
- Với khoang chở hàng có sức chứa lớn, được thiết kế tối ưu cho việc xếp dỡ đồ đạc.

- Mâm xe
- Được trang bị mâm đúc hợp kim 6 chấu đơn mang đậm phong cách thể thao, cho vẻ đẹp mạnh mẽ trong từng chuyển động.

- Tay nắm cửa khoang chờ
- Tay nắm cửa khoang chở hàng được thiết kế thuận tiện giúp đóng cửa dễ dàng.

- Cụm đèn sau
- Sử dụng công nghệ LED cảnh báo nhanh chóng giúp các phương tiện phía sau dễ dàng quan sát, mang lại sự an tâm.

- Đèn xi nhan trước
- Cụm đèn xi nhan trước full LED đổi màu toát lên phong cách riêng đậm nét đầy nam tính và tăng khả năng nhận biết trong điều kiện thời tiết xấu.

- Gương chiếu hậu bên ngoài
- Gương chiếu hậu kiểu dáng khí động học, tích hợp đèn báo rẽ LED, cảnh báo phương tiện cắt ngang, có khả năng chỉnh điện ở cả 3 phiên bản, làm tăng nét khoẻ khoắn cho chiếc bán tải

- Đèn sương mù
- Đèn sương mù full LED mới mẻ và đẹp mắt giúp nâng cao khả năng quan sát và làm người lái cảm thấy an tâm, tự tin hơn.
KHOANG NỘI THẤT HILUX RỘNG RÃI TIỆN NGHI
Không gian nội thất của Hilux rất rộng rãi, tiện nghi tối ưu giúp người lái trải nghiệm thoải mái và tuyệt vời


- Hệ thống Toyota Safety Sence
- Toyota Safety Sense giúp tăng an toàn, giảm va chạm và hỗ trợ lái xe thông minh hơn

- Màn hình taplo Digital Cluster
- màn hình taplo kỹ thuật số (digital cluster) của một xe bán tải Toyota Hilux mới hiện đại, thể thao, giúp người lái dễ theo dõi thông tin và tùy chỉnh chế độ lái nhanh chóng

- Vật dụng hàng ghế sau
- cụm nút điều khiển trên vô-lăng của xe, dùng để tương tác với màn hình taplo và hệ thống giải trí hiết kế tiện dụng, giúp người lái thao tác dễ dàng mà không rời tay khỏi vô-lăng

- Vô lăng hoàn toàn mới
- Vô lăng mới của Toyota Hilux có thiết kế thể thao, hiện đại và đậm chất SUV mang lại trải nghiệm lái tiện nghi, cao cấp và giúp người lái kiểm soát dễ dàng hơn mà không cần rời tay khỏi tay lái

- Nội thất đẳng cấp
- Nội thất Toyota Hilux 2026 được nâng cấp mạnh mẽ, mang phong cách sang trọng như Land Cruiser Prado, với nhiều công nghệ hiện đại và tiện nghi cao cấp

- Hệ thống điều khiển chế độ lái và địa hình
- Hệ thống này giúp Hilux vận hành linh hoạt trên nhiều loại địa hình, tối ưu hiệu suất và an toàn

- Nội thất Toyota hiện đại, tiện nghi
- ô lăng đa chức năng, Màn hình kỹ thuật số, Màn hình cảm ứng trung tâm: Hỗ trợ Apple CarPlay, bản đồ, nhạc, gọi điện, Điều hòa tự động: Tùy chỉnh nhiệt độ hai vùng độc lập.
ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH HILUX
Khả năng vận hành mạnh mẽ bất chấp mọi loại địa hình của Hilux là điểm hấp dẫn khách hàng


- Hệ thống giảm lực kéo
- Chủ động nhận biết thời điểm quay bánh xe để nâng cao khả năng bám đường và duy trì lực kéo cho xe, đặc biệt là khi nổ máy và bức tốc dù trên bề mặt đường gồ ghề

- Khởi hành ngang dốc
- Khi người lái chuyển từ chân ga sang chân phanh để khởi hành ngang dốc, hệ thống HAC sẽ tự động tác động phanh tới cả 4 bánh xe trong vòng khoảng 2 giây

- Hệ thống chống bó cứng phanh
- Chống bó cứng bánh xe khi phanh gấp, đảm bảo xe ổn định để di chuyển khi có chướng ngại vật.

- Kiểm soát hành trình
- Duy trì sự ổn định của xe khi rẽ gấp để tránh vượt hoặc thiếu lái.

Thông số kỹ thuật Toyota Hilux
| Bảng thông số kỹ thuật | Hilux Standard 2.8 4x2 MT | Hilux Pro 2.8 4x2 AT | Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT |
|---|---|---|---|
| Kích thước - Trọng lượng | |||
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) | 5320 x 1855 x 1815 mm | 5320 x 1885 x 1815 mm | 5320 x 1885 x 1815 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3085 mm | ||
| Khoảng sáng gầm xe | 312 mm | ||
| Trọng lượng không tải | 1968 kg | 1980 kg | 2095 kg |
| Trọng lượng toàn tải | 2850 kg | 2850 kg | 2950 kg |
| Động cơ - Vận hành | |||
| Loại | Động cơ tăng áp 1GD-FTV, 4 xylanh thẳng hàng | ||
| Dung tích xy lanh | 2755 cc | ||
| Công suất tối đa | 110 kW / 3400 rpm | 150 kW / 3000-3400 rpm | 150 kW / 3000-3400 rpm |
| Mô men xoắn tối đa | 400 Nm / 1600-2000 rpm | 500 Nm / 1600-2800 rpm | 500 Nm / 1600-2800 rpm |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | ||
| Chế độ lái (công suất cao/ tiết kiệm) | Không có | ECO/Normal/SPORT | |
| Lựa chọn đa địa hình | Không có | Có (Tuyết/Bùn/Cát/Đá/Tự động) | |
| Hệ thống truyền động | Dẫn động cầu sau | Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử | |
| Hộp số | Số sàn 6 cấp | Số tự động 6 cấp | |
| Khóa vi sai sau | Không có | Có | |
| Hệ thống treo | Trước/ Front: Tay đòn kép Sau/ Rear: Nhíp lá |
||
| Vành & Lốp xe | Mâm thép 265/65R17 |
Mâm đúc 265/65R17 |
Mâm đúc 265/60R18 |
| Phanh | Trước: Đĩa thông gió Sau: Tang trống |
Trước: Đĩa thông gió/ Ventilated disc Sau: Đĩa thông gió/ Ventilated disc |
|
| Ngoại thất | |||
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần: Bi-LED dạng thấu kính | ||
| Đèn chiếu xa: Bi-LED dạng thấu kính | |||
| Đèn chiếu sáng ban ngày: Không có | LED | ||
| Hệ thống điều khiển đèn tự động: Không có | Có | ||
| Hệ thống cân bằng góc chiếu: Không có | Tự động | ||
| Chế độ đèn chờ dẫn đường: Không có | Có | ||
| Cụm đèn sau | Bóng thường | LED | |
| Gương chiếu hậu ngoài | Chỉnh điện | Chỉnh điện, gập điện, báo rẽ, mạ crom | Chỉnh điện, gập điện tự động, báo rẽ, đen mờ |
| Nội thất | |||
| Tay lái | Urethane | Bọc da | |
| Nút bấm điều khiển: Âm thanh, đàm thoạie | Âm thanh, đàm thoại, màn hình đa thông tin, cảnh báo lệch làn, DRCC... | ||
| Trợ lực tay lái: Thủy lực biến thiên | Thủy lực biến thiên | Trợ lực điện | |
| Cụm đồng hồ | Màn hình hiển thị đa thông tin: Không có | Có (Màn hình màu TFT 4.2") | Digital 12" |
| Bảng thông số kỹ thuật | Hilux Standard 2.8 4x2 MT | Hilux Pro 2.8 4x2 AT | Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT | |
|---|---|---|---|---|
| Ghế | ||||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | Da | ||
| Ghế trước | Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | 10 hướng chỉnh điện | |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh tay 4 hướng | |||
| Ghế sau | Tựa tay hàng ghế sau | Không có | Có khay đựng cốc x2 | |
| Tiện ích / Thoải mái | ||||
| Hệ thống điều hòa | Chỉnh tay | Tự động 2 vùng | ||
| Lọc bụi PM2.5 | Có | |||
| Cửa gió sau | Không có | Có | ||
| Hộp làm mát | Không có | Có | ||
| Hệ thống âm thanh | Màn hình giải trí đa phương tiện | Cảm ứng 9" | Cảm ứng 12.3" | |
| Số loa | 4 loa | 8 loa | ||
| Kết nối | USB + Bluetooth | |||
| Cổng kết nối USB | Có | |||
| Kết nối Bluetooth | Có | |||
| Hệ thống điện thoại rảnh tay | Có | |||
| Kết nối điện thoại thông minh | Có | Có, không dây | ||
| Chìa khóa thông minh & khởi động nút bấm | Không có | Có | ||
| Phanh đỗ điện tử & Giữ phanh tự động | Không có | Có | ||
| Khóa cửa điện | Có, tự động theo tốc độ | |||
| Sạc không dây | Không có | Có | ||
| Hệ thống điều khiển hành trình | Không có | Có | ||
| An toàn chủ động | ||||
| Hệ thống an toàn Toyota Sense | Cảnh báo tiền va chạm | Không có | Có | |
| Cảnh báo chệch làn đường | Không có | Có | ||
| Hỗ trợ giữ làn đường | Không có | Có | ||
| Điều khiển hành trình chủ động | Không có | Có | ||
| Đèn chiếu xa tự động | Không có | Có | ||
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Không có | Có | ||
| Camera | Camera lùi | Camera 360 | ||
| An toàn bị động | ||||
| Túi khí SRS | Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có | ||
| Túi khí đầu gối người lái | Có | |||
| Túi khí bên hông phía trước | Không có | Có | ||
| Túi khí rèm | Không có | Có | ||
| Túi khí bên hông phía sau | Không có | |||



