
- Số chỗ ngồi: 5
- Kiểu dáng: Bán tải
- Nhiên liệu: Dầu
- Xuất xứ: Thái Lan
- Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) (mm): 5325 x 1855 x 1815
- Chiều dài cơ sở (mm): 3085
- Khoảng sáng gầm xe (mm): 286
- Hỗ trợ trả góp 80% - Xe có sẵn, Giao ngay
- Ưu đãi Tiền Mặt hấp dẫn khi liên hệ trực tiếp số 082 506 7777

GIỚI THIỆU TOYOTA HILUX 2026
Toyota Hilux 2026 chính thức ra mắt tại thị trường Việt Nam với bảng màu ngoại thất khá đa dạng để người dùng lựa chọn như: Trắng ngọc trai, Đen, Bạc, Vàng & Xám.

Toyota Nam Định ra mắt dòng xe Hilux 2026 thế hệ mới thược thế hệ thứ 9 ra mắt thị trường Việt Nam ngày 29/1/2026. Xe tiếp tục nhập khẩu Thái Lan, bán 3 phiên bản. Cả ba cùng lắp động cơ dầu 2,8 lít, trang bị nhiều tính năng và công nghệ.
Giá xe Toyota Hilux 2026 giao động trong khoảng từ 632 – 903 triệu đồng, tuỳ theo từng phiên bản. Thế hệ thứ 9 của Hilux tinh chỉnh toàn diện về kỹ thuật, như cải tiến hệ thống treo, gia tăng độ cứng vững của thân xe và gia cố trục lái. Lần đầu tiên, bản Trailhunter trang bị hệ thống lái trợ lực điện, trong khi 2 bản thấp là trợ lực dầu.
Nội thất được đại tu toàn diện, kết hợp công nghệ hiện đại với bản chất tiện dụng truyền thống của Hilux. Bảng điều khiển hình hộp và màn hình thông tin giải trí 12,3 inch độc lập và cụm đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch. Các nút điều khiển vật lý được giữ nguyên cho các chức năng như điều hòa và âm thanh.

Toyota Hilux 2026 – Thế Hệ Mới Mạnh Mẽ, Công Nghệ Hiện Đại, Dẫn Đầu Phân Khúc Bán Tải
Toyota Hilux 2026 thế hệ mới ra mắt với thiết kế thể thao, động cơ mạnh mẽ, công nghệ an toàn Toyota Safety Sense. Giá tốt – đặt hàng sớm giao xe nhanh.


- Đầu Xe
- Cụm cản trước với thiết kế Cyber Sumo đầy uy lực.

- Phần hông xe
- Thiết kế xe mạnh mẽ, hốc bánh xe lớn và liền khối với thân xe tạo nên một tổng thể vô cùng vững chãi, sẵn sàng cho chủ nhân chinh phục mọi địa hình.

- Phong cách, uy lực và đa năng
- HILUX mở ra kỷ nguyên mới cho dòng xe bán tải hiện đại, phong cách, uy lực và đa năng

- Mâm xe
- Được trang bị mâm 18inch 2 cầu, 17 inch 1 cầu, mâm đúc hợp kim 6 chấu mang đậm phong cách thể thao

Nội thất Toyota Hilux 2026 – Sang trọng như SUV
Nội thất Hilux mới nâng trải nghiệm Hilux 2026 lên tầm SUV cao cấp, phù hợp cả đi phố lẫn đi công trường, đi phượt.


- Khoang lái rộng rãi, tiện nghi
- Nội thất hiện đại với thiết kế khoang lái thể thao cùng khu vực điều khiển trung tâm mang lại sự tiện lợi và cảm giác hưng phấn khi sử dụng.

- Hệ thống âm thanh
- Màn hình cảm ứng 12.3 inch kết nối điện thoại không dây, cùng 9 loa JBL biến Hilux trở thành hệ thống giải trí di động ngay trên xe

- Hộp để đồ có khả năng làm mát
- Hộp để đồ có khả năng làm mát giúp giải nhiệt khi trời nắng nóng

- Giá giữ cốc
- Giá giữ cốc được đặt ngay trong tầm với, cho trải nghiệm tiện lợi trên mọi hành trình

- Tựa tay cho hành khách phía sau
- Tựa tay cho hàng ghế phía sau tạo sự thoải mái và tiện nghi tối ưu cho hành khách trong suốt chuyến hành trình.

- Ngăn đựng vật dụng hàng ghế sau
- Ngăn đựng vật dụng hàng ghế sau được thiết kế nhằm tối ưu hoá không gian bên trong xe
Động cơ & Khả năng vận hành Toyota Hilux 2026
Toyota Hilux 2026 vẫn sử dụng nền tảng động cơ diesel 2.8L nhưng được cải tiến mạnh: Công suất dự kiến: 204 – 224 mã lực


- Hệ thống lựa chọn đa địa hình (MTS)
- Hệ thống lựa chọn đa địa hình, giúp người lái chọn chế độ vận hành phù hợp với nhiều loại bề mặt khác nhau, mang lại hiệu quả off-road tối ưu.

- Hộp số tự động 6 cấp
- Hộp số tự động 6 cấp mới được thiết kế thông minh hơn giúp HILUX vận hành hiệu quả và ít tiêu hao nhiên liệu

- Cấu trúc khung gầm
- Khung gầm vững chắc cùng thiết kế cấu tạo kiên cố giúp xe của bạn vừa bền bỉ vừa vận hành êm ái suốt chặng đường dài.

- Hệ thống treo
- Hệ thống treo trước và sau được tối ưu hóa nhằm đem đến độ ổn định và khả năng kiểm soát hành trình vượt trội.

- Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)
- Hệ thống TRC tác động lên áp suất phanh ở mỗi bánh xe, nhờ đó giúp chiếc xe có thể dễ dàng tăng tốc và khởi hành trên đường trơn trượt.

- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
- Khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga để khởi hành ngang dốc, hệ thống HAC sẽ tự động tác động phanh tới cả 4 bánh xe trong vòng khoảng 2 giây

Công nghệ an toàn Toyota Safety Sense Thế Hệ Mới
Toyota Hilux 2026 được trang bị gói an toàn TSS, bao gồm: Cảnh báo tiền va chạm, Phanh tự động khẩn cấp, Cảnh báo lệch làn & hỗ trợ giữ làn, Kiểm soát hành trình chủ động, Camera 360 độ, 7 túi khí.


- Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDA)
- Hệ thống sử dụng camera trước để phát hiện làn đường với vạch kẻ, mép đường và lề đường

- Hệ thống điều khiển hành trình chủ động (DRCC)
- Là công nghệ an toàn chủ động sử dụng ra đa gắn dưới lưới tản nhiệt phía trước cùng với camera để phát hiện các phương tiện phía trước

- Hệ thống cảnh báo tiền va chạm (PCS)
- Khi phát hiện va chạm có thể xảy ra với phương tiện phía trước, hệ thống sẽ cảnh báo người lái đồng thời kích hoạt phanh hỗ trợ khi người lái đạp phanh

- Cảm biến khoảng cách
- HILUX mới được trang bị các cảm biến phát hiện vật thể xung quanh ở cự li gần,

- Hệ thống cân bằng điện tử VSC
- Giúp chống trượt bánh trước hoặc sau khi vào cua bằng cách giảm công suất động cơ và tác dụng lực phanh tự động vào bánh xe.

Thông số kỹ thuật Toyota Hilux
| Bảng thông số kỹ thuật | Hilux Standard 2.8 4x2 MT | Hilux Pro 2.8 4x2 AT | Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT |
|---|---|---|---|
| Kích thước - Trọng lượng | |||
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) | 5320 x 1855 x 1815 mm | 5320 x 1885 x 1815 mm | 5320 x 1885 x 1815 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3085 mm | ||
| Khoảng sáng gầm xe | 312 mm | ||
| Trọng lượng không tải | 1968 kg | 1980 kg | 2095 kg |
| Trọng lượng toàn tải | 2850 kg | 2850 kg | 2950 kg |
| Động cơ - Vận hành | |||
| Loại | Động cơ tăng áp 1GD-FTV, 4 xylanh thẳng hàng | ||
| Dung tích xy lanh | 2755 cc | ||
| Công suất tối đa | 110 kW / 3400 rpm | 150 kW / 3000-3400 rpm | 150 kW / 3000-3400 rpm |
| Mô men xoắn tối đa | 400 Nm / 1600-2000 rpm | 500 Nm / 1600-2800 rpm | 500 Nm / 1600-2800 rpm |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | ||
| Chế độ lái (công suất cao/ tiết kiệm) | Không có | ECO/Normal/SPORT | |
| Lựa chọn đa địa hình | Không có | Có (Tuyết/Bùn/Cát/Đá/Tự động) | |
| Hệ thống truyền động | Dẫn động cầu sau | Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử | |
| Hộp số | Số sàn 6 cấp | Số tự động 6 cấp | |
| Khóa vi sai sau | Không có | Có | |
| Hệ thống treo | Trước/ Front: Tay đòn kép Sau/ Rear: Nhíp lá |
||
| Vành & Lốp xe | Mâm thép 265/65R17 |
Mâm đúc 265/65R17 |
Mâm đúc 265/60R18 |
| Phanh | Trước: Đĩa thông gió Sau: Tang trống |
Trước: Đĩa thông gió/ Ventilated disc Sau: Đĩa thông gió/ Ventilated disc |
|
| Ngoại thất | |||
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần: Bi-LED dạng thấu kính | ||
| Đèn chiếu xa: Bi-LED dạng thấu kính | |||
| Đèn chiếu sáng ban ngày: Không có | LED | ||
| Hệ thống điều khiển đèn tự động: Không có | Có | ||
| Hệ thống cân bằng góc chiếu: Không có | Tự động | ||
| Chế độ đèn chờ dẫn đường: Không có | Có | ||
| Cụm đèn sau | Bóng thường | LED | |
| Gương chiếu hậu ngoài | Chỉnh điện | Chỉnh điện, gập điện, báo rẽ, mạ crom | Chỉnh điện, gập điện tự động, báo rẽ, đen mờ |
| Nội thất | |||
| Tay lái | Urethane | Bọc da | |
| Nút bấm điều khiển: Âm thanh, đàm thoạie | Âm thanh, đàm thoại, màn hình đa thông tin, cảnh báo lệch làn, DRCC... | ||
| Trợ lực tay lái: Thủy lực biến thiên | Thủy lực biến thiên | Trợ lực điện | |
| Cụm đồng hồ | Màn hình hiển thị đa thông tin: Không có | Có (Màn hình màu TFT 4.2") | Digital 12" |
| Bảng thông số kỹ thuật | Hilux Standard 2.8 4x2 MT | Hilux Pro 2.8 4x2 AT | Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT | |
|---|---|---|---|---|
| Ghế | ||||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | Da | ||
| Ghế trước | Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | 10 hướng chỉnh điện | |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh tay 4 hướng | |||
| Ghế sau | Tựa tay hàng ghế sau | Không có | Có khay đựng cốc x2 | |
| Tiện ích / Thoải mái | ||||
| Hệ thống điều hòa | Chỉnh tay | Tự động 2 vùng | ||
| Lọc bụi PM2.5 | Có | |||
| Cửa gió sau | Không có | Có | ||
| Hộp làm mát | Không có | Có | ||
| Hệ thống âm thanh | Màn hình giải trí đa phương tiện | Cảm ứng 9" | Cảm ứng 12.3" | |
| Số loa | 4 loa | 8 loa | ||
| Kết nối | USB + Bluetooth | |||
| Cổng kết nối USB | Có | |||
| Kết nối Bluetooth | Có | |||
| Hệ thống điện thoại rảnh tay | Có | |||
| Kết nối điện thoại thông minh | Có | Có, không dây | ||
| Chìa khóa thông minh & khởi động nút bấm | Không có | Có | ||
| Phanh đỗ điện tử & Giữ phanh tự động | Không có | Có | ||
| Khóa cửa điện | Có, tự động theo tốc độ | |||
| Sạc không dây | Không có | Có | ||
| Hệ thống điều khiển hành trình | Không có | Có | ||
| An toàn chủ động | ||||
| Hệ thống an toàn Toyota Sense | Cảnh báo tiền va chạm | Không có | Có | |
| Cảnh báo chệch làn đường | Không có | Có | ||
| Hỗ trợ giữ làn đường | Không có | Có | ||
| Điều khiển hành trình chủ động | Không có | Có | ||
| Đèn chiếu xa tự động | Không có | Có | ||
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Không có | Có | ||
| Camera | Camera lùi | Camera 360 | ||
| An toàn bị động | ||||
| Túi khí SRS | Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có | ||
| Túi khí đầu gối người lái | Có | |||
| Túi khí bên hông phía trước | Không có | Có | ||
| Túi khí rèm | Không có | Có | ||
| Túi khí bên hông phía sau | Không có | |||



